cuồng sĩ

cuồng sĩ

Trong lịch sử, có những cuồng sĩ với những tư tưởng đi trước thời đại.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người tư tưởng, hành động quá khích, cuồng nhiệt đến mức mất kiểm soát: "cuồng " chỉ một người, thường trí thức hoặc học giả, những biểu hiện thái quá, điên rồ trong suy nghĩ hoặc hành động, vượt quá giới hạn bình thường. Từ này mang sắc thái cổ, ít dùng trong tiếng Việt hiện đại.
    • Người say mê một điều đó đến mức mất tỉnh táo: "cuồng " cũng có thể ám chỉ người niềm đam mê mãnh liệt, không kiểm soát được, dẫn đến hành vi lệch lạc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong lịch sử, những cuồng quá say mê lý tưởng hành động thiếu suy nghĩ. (Trong quá khứ, những trí thức cuồng nhiệt lý tưởng đến mức mất kiểm soát.)
    • Hắn ta một cuồng , luôn hoang tưởng về quyền lực. (Hắn ta người tư tưởng quá khích, luôn mơ mộng hão huyền về quyền lực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cuồng đời Đường": chỉ những trí thức nổi loạn, phá cách trong thời nhà Đường, Trung Quốc.

    • Các cuồng đời Đường thường bị xem kẻ lập dị, nhưng lại ảnh hưởng văn hóa lớn. (Những người trí thức cuồng nhiệt thời Đường bị coi quái gở, nhưng để lại dấu ấn văn hóa sâu sắc.)
  • "cuồng nhiệt huyết": người trẻ tuổilý tưởng cao đẹp nhưng hành động thiếu chín chắn.

    • Anh ấy một cuồng nhiệt huyết, sẵn sàng hy sinh tất cả cho lý tưởng. (Anh ấy người trẻ đầy nhiệt huyết nhưng cuồng nhiệt thái quá, dám đánh đổi mọi thứ lý tưởng.)
Biến thể từ gần giống
  • Cuồng (tính từ): điên cuồng, mất kiểm soát.

    • Cơn cuồng nộ của anh ta làm mọi người sợ hãi. (Sự giận dữ mất kiểm soát của anh ta khiến người khác hoảng sợ.)
  • (danh từ): người học thức, trí thức (thường dùng trong văn phong cổ).

    • Sĩ phu Bắc nổi tiếng với lòng yêu nước. (Tầng lớp trí thức Bắc được biết đến với lòng yêu nước.)
  • Cuồng nhân (danh từ): người điên rồ, mất trígần nghĩa với "cuồng " nhưng mang sắc thái tiêu cực hơn, thường chỉ người bệnh .

    • Hắn hành động như một cuồng nhân, không ai khuyên can được. (Hắn ta cư xử như kẻ điên, không ai can ngăn nổi.)
Từ đồng nghĩa
  • Kẻ cuồng tín: người niềm tin mù quáng, thái quá vào một tôn giáo hoặc lý tưởng.
  • Người lập dị: người hành vi, suy nghĩ khác thường so với xã hội.
  • Trí thức cuồng nhiệt: người học thức nhưng hành động thiếu lý trí, bốc đồng.
Thành ngữ liên quan
  • Cuồng vô tri: người trí thức nhưng hành động ngu muội, thiếu hiểu biết thực tế.
    • Hắn một cuồng vô tri, chỉ biết lý thuyết suông. (Hắn ta kẻ trí thức cuồng nhiệt nhưng thiếu hiểu biết thực tế, chỉ giỏi nói suông.)